Top Google Việt Nam : Làm Biển Quảng Cáo, Mua Bán Ô Tô Cũ, Phong Thủy, Gitizen.info, Blog Thủ Thuật SEO, Quà Tặng Lưu Niệm

Chủ Nhật, 10 tháng 8, 2014

Điểm chuẩn NV1, xét NV bổ sung ĐH Văn Hiến

Thí sinh dự thi ĐH năm 2014. Ảnh: Trần Huỳnh

1. Bậc đại học

Mã ngành

Tên ngành/chuyên ngành

Khối thi

Điểm trúng tuyển

Ghi chú

D480201

Công nghệ thông báo (chuyên ngành: Hệ thống thông tin quản lý, Mạng máy tính và truyền thông)

A,A1

D1,2,3,4,5,6

13,0

- Điểm trúng tuyển này không nhân hệ số; áp dụng cho diện HSPT-KV3.

- Điểm chênh lệch giữa các khu vực là 0,5 điểm, giữa các nhóm đối tượng ưu tiên kề cận là 1,0 điểm.

- Thí sinh không đạt điểm trúng tuyển Đại học nhưng đạt điểm trúng tuyển Cao đẳng được xét trúng tuyển vào các ngành Cao đẳng ứng hoặc vào các ngành Cao đẳng có cùng khối thi xét tuyển.

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông(chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông)

Chuyên ngành mới: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A,A1

D1,2,3,4,5,6

13,0

D340101

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: kinh dinh thương mại, Quản trị Tài chính – nhà băng, Quản trị Kế toán – Kiểm toán, Quản trị kinh dinh)

Chuyên ngành mới: Quản trị chuỗi cung ứng (Supply Chain), Quản trị doanh nghiệp thủy sản, Quản trị dự án, Quản trị nhân sự, Quản trị tài chính doanh nghiệp

A,A1

D1,2,3,4,5,6

13,0

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành(chuyên ngành: Quản trị lữ khách, chỉ dẫn du lịch)

A,A1, C

D1,2,3,4,5,6

13,0

D340107

Quản trị khách sạn (chuyên ngành:Quản trị khách sạn - nhà hàng, Quản trị khu du lịch)

A,A1,C

D1,2,3,4,5,6

13,0

D310301

Xã hội học (chuyên ngành: từng lớp học truyền thông và báo chí)

Chuyên ngành mới: Quản trị Tổ chức từng lớp, Công tác từng lớp

A,A1,C

D1,2,3,4,5,6

13,0

D310401

Tâm lý học (chuyên ngành: tham mưu và trị liệu tâm lý, Tham vấn và quản trị nhân sự)

Chuyên ngành mới: tư vấn tâm lý học đường và cộng đồng

A,A1,C

D1,2,3,4,5,6

13,0

B

14,0

D220330

Văn chương (chuyên ngành: Sư phạm ngữ văn, Ngữ văn truyền thông)

C

D1,2,3,4,5,6

13,0

D220113

Việt Nam học (chuyên ngành mới:Văn hiến Việt Nam)

C,

D1,2,3,4,5,6

13,0

D220201

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành: Tiếng Anh thương nghiệp)

D1

13,0

D220213

Đông phương học (chuyên ngành: Nhật Bản học, Hàn Quốc học)

C

D1,2,3,4,5,6

13,0

2. Bậc cao đẳng

 biển quảng cáo 

Mã ngành

Tên ngành/chuyên ngành

Khối thi

Điểm trúng tuyển

Chú thích

C480202

Tin học áp dụng (chuyên ngành: Hệ thống thông tin quản lý, Mạng máy tính và truyền thông)

A,A1, D1,2,3,4,5,6

10,0

- Điểm trúng tuyển này không nhân hệ số; áp dụng cho diện HSPT-KV3.

- Điểm chênh lệch giữa các khu vực là 0,5 điểm, giữa các nhóm đối tượng ưu tiên cận kề là 1,0 điểm.

C510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông)

Chuyên ngành mới: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A,A1, D1,2,3,4,5,6

10,0

C340101

Quản trị kinh dinh (chuyên ngành: kinh dinh thương nghiệp, Quản trị Tài chính – nhà băng, Quản trị Kế toán – Kiểm toán, Quản trị kinh doanh)

Chuyên ngành mới: Quản trị chuỗi cung ứng (Supply Chain), Quản trị doanh nghiệp thủy sản, Quản trị dự án, Quản trị nhân sự, Quản trị tài chính doanh nghiệp

A,A1, D1,2,3,4,5,6

10,0

C340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách(chuyên ngành: Quản trị lữ khách, Hướng dẫn du lịch)

A,A1,C

D1,2,3,4,5,6

10,0

C340107

Quản trị khách sạn (chuyên ngành:Quản trị khách sạn - nhà hàng, Quản trị khu du lịch)

A,A1,C

D1,2,3,4,5,6

10,0

C220201

Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại)

D1

10,0

Trường ĐH Văn Hiến gửi Giấy triệu tập trúng tuyển, Giấy chứng thực kết quả thi cho thí sinh duyệt y các Sở GD-ĐT từ ngày 10-8. Thí sinh trúng tuyển NV 1 làm thủ tục nhập học đến hết ngày 10-9-2014. Tại số 665 – 667 – 669 Điện Biên Phủ, phường 1, quận 3, TP.HCM và 624 Âu Cơ, phường 10, quận Tân Bình, TP.HCM

Nhà trường cũng đã thông tin xét tuyển NV bổ sung – đợt 1) ĐH, CĐ hệ chính quy năm 2014

Bậc đại học: xét tuyển kết quả thi tuyển sinh ĐH năm 2014 theo các khối A, A1, B, C, D1,2,3,4,5,6 với tổng điểm ba môn thi như sau: khối A, A1, C, D1,2,3,4,5,6 : 13 điểm ; khối B: 14 điểm.

Bậc cao đẳng: xét tuyển kết quả thi tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2014 theo các khối A, A1, C, D1,2,3,4,5,6 với tổng điểm ba môn thi như sau: Khối A ,A1, C, D1,2,3,4,5,6: 10 điểm.

Điểm xét tuyển không nhân hệ số, ứng dụng cho đối tượng là học trò phổ thông, khu vực 3 (HSPT – KV3). Điểm ưu tiên giữa các nhóm đối tượng là 1 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.

2.Các ngành/ chuyên ngành xét tuyển:

 Biển Đồng Chữ Nổi 

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Khối thi

Xét tuyển

Chỉ tiêu

Bậc đại học

2.000

Công nghệ thông tin (chuyên ngành: Hệ thống thông tin quản lý, Mạng máy tính và truyền thông)

D480201

A,A1, D1,2,3,4,5,6

Kỹ thuật điện tử, truyền thông (chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông)

Chuyên ngành mới: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520207

A,A1, D1,2,3,4,5,6

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: kinh dinh thương mại, Quản trị Tài chính – Ngân hàng, Quản trị Kế toán – Kiểm toán, Quản trị kinh dinh)

Chuyên ngành mới: Quản trị chuỗi cung ứng (Supply Chain), Quản trị doanh nghiệp thủy sản, Quản trị dự án, Quản trị nhân sự, Quản trị tài chính doanh nghiệp

D340101

A,A1, D1,2,3,4,5,6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách (chuyên ngành: Quản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch)

D340103

A,A1, C, D1,2,3,4,5,6

Quản trị khách sạn (chuyên ngành: Quản trị khách sạn - nhà hàng, Quản trị khu du lịch)

D340107

A,A1, C, D1,2,3,4,5,6

Từng lớp học (chuyên ngành: Xã hội học truyền thông và báo chí)

Chuyên ngành mới: Quản trị Tổ chức tầng lớp, Công tác tầng lớp

D310301

A,A1, C, D1,2,3,4,5,6

Tâm lý học (chuyên ngành: Tham vấn và trị liệu tâm lý, tham mưu và quản trị nhân sự)

Chuyên ngành mới: Tham vấn tâm lý học đường và cộng đồng

D310401

A,A1,B,C, D1,2,3,4,5,6

Văn học (chuyên ngành: Sư phạm ngữ văn, Ngữ văn truyền thông)

D220330

C, D1,2,3,4,5,6

Việt Nam học (chuyên ngành mới: Văn hiến Việt Nam)

D220113

C, D1,2,3,4,5,6

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại)

D220201

D1

Đông phương học (chuyên ngành: Nhật Bản học, Hàn Quốc học)

D220213

C, D1,2,3,4,5,6

Bậc cao đẳng

500

Tin học ứng dụng (chuyên ngành: Hệ thống thông tin quản lý, Mạng máy tính và truyền thông)

C480202

A,A1, D1,2,3,4,5,6

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông(chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông)

Chuyên ngành mới: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

C510302

A,A1, D1,2,3,4,5,6

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: kinh dinh thương nghiệp, Quản trị Tài chính – Ngân hàng, Quản trị Kế toán – Kiểm toán, Quản trị kinh dinh)

Chuyên ngành mới: Quản trị chuỗi cung ứng (Supply Chain), Quản trị doanh nghiệp thủy sản, Quản trị dự án, Quản trị nhân sự, Quản trị tài chính doanh nghiệp

C340101

A,A1, D1,2,3,4,5,6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách (chuyên ngành: Quản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch)

C340103

A,A1, C, D1,2,3,4,5,6

Quản trị khách sạn (chuyên ngành: Quản trị khách sạn - nhà hàng, Quản trị khu du lịch)

C340107

A,A1, C, D1,2,3,4,5,6

Tiếng Anh (chuyên ngành: Tiếng Anh thương nghiệp)

C220201

D1

Nhà trường nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tiếp tại trường hoặc qua đường bưu điện. Hồ sơ đăng ký xét tuyển là Giấy chứng nhận kết quả thi ĐH, CĐ năm 2014 (bản gốc – dấu đỏ) đã điền đầy đủ thông tin ở phần đăng ký xét tuyển.

Trường hợp chuyển qua đường Bưu điện gửi kèm một bao thư có dán tem và ghi sẵn địa chỉ, điện thoại giao thông.

Hồ sơ gửi về : Văn phòng Trường Đại học Văn Hiến:

- Số 665 - 667 - 669 Điện Biên Phủ, Phường 1, Quận 3, TP. HCM.

- Số 624A Âu Cơ, Phường 10, Quận Tân Bình, TP. HCM.

Tổng đài tuyển sinh: 1800 1568. Email: tuyensinh@vhu.Edu.Vn.

Thời gian đăng ký xét tuyển: từ 20-8 → 10-9-2014. Ban bố kết quả trước ngày 15-9-2014. (Lệ phí đăng ký xét tuyển: 30.000 đồng)

Trường CĐ Công nghệ Thủ Đức cũng đã Công bố điểm trúng tuyển kỳ thi tuyển sinh CĐ năm 2014, cụ thể như sau:

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm trúng tuyển

C220201

Tiếng Anh

D1

13

C340101

Quản trị kinh dinh

A

10

A1

10

D1

10

C340301

Kế toán

A

10

A1

10

D1

10

C480201

Công nghệ thông báo

A

10.5

A1

10.5

C510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A

10

A1

10

C510205

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

A

10

A1

10

C510301

Công nghệ kỹ thuật

Điện – điện tử

A

10

A1

10

C510302

Công nghệ kỹ thuật

Điện tử - truyền thông

A

10

A1

10

Điểm chuẩn trên chỉ áp dụng đối với các thí sinh là học trò phổ quát thuộc khu vực 3 .

TRẦN HUỲNH


Đăng nhận xét

Liên kết vàng : Bình chữa cháy , Vòi chữa cháy, Máy bơm chữa cháy, Kim thu sét, Thiết bị báo cháy, Hộp chữa cháy, Trụ chữa cháy